triều đình

  1. d. Nơi các quan vào chầu vua bàn việc nước; thường dùng để chỉ cơ quan trung ương, do vua trực tiếp đứng đầu, của nhà nước quân chủ. Triều đình nhà Nguyễn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

triều đình
Nhà vua ngồi trên ngai vàng trong triều đình.